Thông tin giá cả thị trường ngày 30 tháng 5 năm 2019


I. Giá các mặt hàng nông sản:

1. Lương thực:                                                         

Giá các loại gạo:

- Gạo tẻ thường từ 10.500-13.000đ/kg;

- Gạo tẻ ngon các loại từ 13.700-20.000đ/kg;

- Gạo nếp thường từ 14.000-23.000đ/kg;

- Gạo nếp ngon các loại từ  25.000-30.000đ/kg.

- Ngô hạt từ 6.000-6.800đ/kg.

2. Thực phẩm: 

- Giá gà ta hơi nuôi thả vườn từ 85.000-112.000đ/kg; Giá gà hơi nuôi công nghiệp từ 48.000-65.000đ/kg; 

- Vịt hơi từ 42.000 –55.000 đ/kg;

- Ngan hơi từ 51.000 – 70.000 đ/kg;

- Thịt lợn hơi từ 24.000 – 29.000 đ/kg;

- Thịt lợn mông sấn từ 50.000-70.000đ/kg;

- Thịt bò thăn từ 200.000-245.000đ/kg.

- Giá các loại trứng:

+ Trứng gà ta ở mức 3.000 – 4.500đ/quả;

+ Trứng gà công nghiệp các loại từ 1.500- 2.200đ/quả;

+ Trứng vịt từ 1.800- 2.500đ/quả.

- Các loại cá:

+ Cá mè loại 1-2kg từ 15.000-23.000đ/kg;

+ Cá trôi loại 0,5-1kg từ 25.000-40.000đ/kg;

+ Cá trắm cỏ loại 1-2kg từ 45.000-70.000đ/kg;

+ Cá chép loại 0,5-1kg từ 50.000-65.000đ/kg.

3. Rau, quả các loại:

- Giá các loại rau: Rau muống: 2.000đ-3.500đ/mớ; rau ngót: 3.500đ- 5.000đ/mớ; rau mùng tơi: 2.000đ-3.000đ/mớ; rau dền: 2.000đ-3.000đ/mớ; Rau cải các loại: 9.000đ- 20.000đ/kg; Bí xanh: 12.000đ-18.000đ/kg; Bí đỏ: 10.000đ-15.000đ/kg; Cà chua: 17.000đ-25.000đ/kg; Cà rốt 14.000đ-20.000đ/kg; Dưa chuột: 9.000đ-17.000đ/kg; Su su quả: 5.000đ - 10.000đ/kg; Su su rau: 12.000-15.000đ/kg; Đỗ quả: 9.000đ-20.000đ/kg; Bầu: 8.000đ-18.000đ/kg; Mướp: 12.000đ- 15.000đ/kg; Khoai tây: 10.000đ-15.000đ/kg; Khoai sọ: 12.000đ - 20.000đ/kg; Măng tươi: 15.000đ-30.000đ/kg; Rau các loại khác:2.000đ – 3.000 đ/mớ…

- Giá một số loại quả: Dưa hấu: 15.000đ-20.000đ/kg; Xoài các loại: 10.000đ-35.000đ/kg; Thanh long: 30.000đ- 40.000đ/kg; Nho các loại: 50.000đ- 90.000đ/kg; Táo tàu: 15.000đ - 35.000đ/kg; Lê: 20.000đ- 30.000đ/kg; Bưởi 5 roi: 30.000đ-45.000đ/quả; Cam sành: 30.000đ-35.000đ/kg; Ổi: 15.000-20.000 đ/kg; Đu đủ: 9.000 – 12.000 đ/kg; Nhãn: 45.000-60.000đ/kg; Dưa lê: 15.000đ- 20.000đ/kg; Dưa bở: 8.000đ- 15.000đ/kg; Dứa: 7.000-10.000đ/quả; Chôm chôm: 35.000đ – 45đ/kg…

II. Giá các loại phân bón và thức ăn chăn nuôi:    

1. Phân bón: 

- Phân đạm từ: 6.100đ-9.000đ/kg;

- NPK 5-10-3 Lâm Thao từ: 4.300đ- 5.200đ/kg;

- Phân Supe lân Lâm Thao từ: 3.500-4.900 đ/kg;

- Kali ngoại (60%) từ: 8.000 -11.000 đ/kg.

2.Thức ăn chăn nuôi:

Các loại cám hỗn hợp có giá như sau:  

- Cám cho lợn con (dưới 15 kg): 12.800-22.000đ/kg;

- Cám cho lợn nhỡ từ 15 kg-30 kg: 10.000-14.000đ/kg;

- Cám cho lợn từ 30 kg-xuất chuồng: 8.700-11.000đ/kg;

- Cám cho gà con: 10.500-13.000đ/kg;

- Cám cho gà lớn: 9.100-11.200đ/kg;

- Cám cho gà đẻ: 7.900-11.300đ/kg./.

Ngày đăng: 30/05/2019 Tác giả: Phòng thống kê - Trung tâm Thông tin NN&PTNT - Số lần được xem: 269

Giá cả thị trường

Hướng dẫn kỹ thuật trồng và chăm sóc nho hạt đen trong điều kiện khí hậu tỉnh Vĩnh Phúc Triển khai tháng hành động vì ATTP năm 2022 Quy trình an toàn sinh học cho phương thức nuôi chuồng hở để phòng chống bệnh dịch tả lợn châu phi Hiệu quả kinh tế từ mô hình chăn nuôi gia súc tập trung Nâng cao nhận thức của người dân về sử dụng nước sạch trên địa bàn huyện Lập Thạch
Xem tất cả »

ĐƠN VỊ THUỘC CƠ SỞ


Liên kết website