Thông tin giá cả thị trường ngày 10 tháng 7 năm 2020


I. Giá các mặt hàng nông sản:

1. Lương thực:                                                         

Giá các loại gạo:

- Gạo tẻ thường từ 12.000đ-14.000đ/kg;

- Gạo tẻ ngon các loại từ 15.000đ-20.000đ/kg;

- Gạo nếp thường từ 14.000đ-23.000đ/kg;

- Gạo nếp ngon các loại từ  25.000đ-32.000đ/kg.

- Ngô hạt từ 6.200-7.500đ/kg.

2. Thực phẩm: 

- Giá gà ta hơi nuôi thả vườn từ 90.000đ-110.000đ/kg; Giá gà hơi nuôi công nghiệp từ 50.000đ-65.000đ/kg; 

- Vịt hơi từ 45.000đ – 50.000đ/kg;

- Ngan hơi từ 55.000đ – 60.000 đ/kg;

- Thịt lợn hơi từ 86.000đ – 92.000đ/kg;

- Thịt lợn mông sấn từ 140.000đ-150.000đ/kg;

- Thịt bò thăn từ 240.000đ-270.000đ/kg.

- Giá các loại trứng:

+ Trứng gà ta ở mức 3.500đ–4.500đ/quả;

+ Trứng gà công nghiệp các loại từ 1.600đ-2.600đ/quả;

+ Trứng vịt từ 1.700đ-2.800đ/quả.

- Các loại cá:

+ Cá mè loại 1-2kg từ 15.000đ-20.000đ/kg;

+ Cá trôi loại 0,5-1kg từ 28.000đ-35.000đ/kg;

+ Cá trắm cỏ loại 1-2kg từ 55.000đ-65.000đ/kg;

+ Cá chép loại 0,5-1kg từ 45.000đ-60.000đ/kg.

3. Rau, quả các loại:

- Giá các loại rau: Bắp cải: 12.000đ – 15.000đ/kg; Rau muống: 1.500đ-3.000đ/mớ; rau ngót: 3.000đ- 5.000đ/mớ; rau mùng tơi: 1.500đ-3.000đ/mớ; rau dền: 1.500đ-2.000đ/mớ; Rau cải các loại: 8.000đ-15.000đ/kg; Bí xanh: 7.000đ-10.000đ/kg; Bí đỏ: 8.000đ-10.000đ/kg; Cà chua: 18.000đ-25.000đ/kg; Cà rốt 15.000đ-20.000đ/kg; Dưa chuột: 8.000đ-13.000đ/kg; Su su quả: 8.000đ-12.000đ/kg; Su su rau: 15.000đ- 20.000đ/kg; Đỗ quả: 10.000đ-20.000đ/kg; Bầu: 7.000đ-12.000đ/kg; Mướp: 8.000đ – 10.000đ/kg; Khoai tây: 13.000đ-20.000đ/kg; Khoai sọ: 12.000đ-20.000đ/kg; Măng tươi: 18.000đ – 22.000đ/kg; Rau các loại khác: 2.000đ–3.000 đ/mớ…

- Giá một số loại quả: Dưa hấu: 13.000đ-18.000đ/kg; Xoài ngọt: 25.000đ-35.000đ/kg; Xoài chua: 14.000đ-20.000đ/kg; Thanh long: 30.000đ-35.000đ/kg; Nho các loại: 50.000đ-80.000đ/kg; Táo tàu: 25.000đ-40.000đ/kg; Lê: 20.000đ-35.000đ/kg; Bưởi 5 roi: 30.000đ-40.000đ/quả; Cam sành: 25.000đ-40.000đ/kg; Ổi:12.000đ-20.000đ/kg; Đu đủ: 6.000đ – 12.000 đ/kg; Chôm chôm: 15.000đ – 22.000đ/kg; Nhãn: 30.000đ- 40.000đ/kg; Vải: 25.000đ – 30.000đ/kg; Dưa lê: 15.000đ – 20.000đ/kg; dưa bở: 10.000đ – 13.000đ/kg;  Mận: 25.000đ-30.000đ/kg; Dứa: 7.000-10.000đ/quả; …

II. Giá các loại phân bón và thức ăn chăn nuôi:    

1. Phân bón: 

- Phân đạm từ: 7.000đ-10.000đ/kg;

- NPK 5-10-3 Lâm Thao từ: 4.300đ-5.000đ/kg;

- Phân Supe lân Lâm Thao từ: 3.500đ-4.500đ/kg;

- Kali ngoại (60%) từ: 8.000đ -11.000đ/kg.

2.Thức ăn chăn nuôi:

Các loại cám hỗn hợp có giá như sau:  

- Cám cho lợn con (dưới 15 kg): 10.200đ-18.200đ/kg;

- Cám cho lợn nhỡ từ 15 kg-30 kg: 9.400đ-14.000đ/kg;

- Cám cho lợn từ 30 kg-xuất chuồng: 8.800đ-12.000đ/kg;

- Cám cho gà con: 10.000đ-14.000đ/kg;

- Cám cho gà lớn: 9.000đ-12.000đ/kg;

- Cám cho gà đẻ: 7.600đ-10.150đ/kg./.

Ngày đăng: 13/07/2020 Tác giả: Phòng thống kê - TTTTNN&PTNT - Số lần được xem: 83

Giá cả thị trường


ĐƠN VỊ THUỘC CƠ SỞ


Liên kết website