Thông tin giá cả thị trường ngày 10/8/2020 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc


Trên cơ sở kết quả thu thập của 9 chợ thuộc 9 huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, chúng tôi tổng hợp kết quả như sau:

1. Giá các mặt hàng nông sản:

1.1. Lương thực:                                                 

- Gạo tẻ thường từ 12.000đ-14.000đ/kg;

- Gạo tẻ ngon các loại từ 15.000đ-20.000đ/kg;

- Gạo nếp thường từ 14.000đ-23.000đ/kg;

- Gạo nếp ngon các loại từ  25.000đ-33.000đ/kg.

- Ngô hạt từ 6.000-7.000đ/kg.

1.2. Thực phẩm: 

- Giá gà ta hơi nuôi thả vườn từ 90.000đ-110.000đ/kg; Giá gà hơi nuôi công nghiệp từ 45.000đ-65.000đ/kg; 

- Vịt hơi từ 45.000đ – 50.000đ/kg;

- Ngan hơi từ 55.000đ – 60.000 đ/kg;

- Thịt lợn hơi từ 86.000đ – 91.000đ/kg;

- Thịt lợn mông sấn từ 130.000đ-145.000đ/kg;

- Thịt bò thăn từ 240.000đ-270.000đ/kg.

- Giá các loại trứng:

+ Trứng gà ta ở mức 3.500đ–5.000đ/quả;

+ Trứng gà công nghiệp các loại từ 1.500đ-2.800đ/quả;

+ Trứng vịt từ 2.000đ- 3.000đ/quả.

- Các loại cá:

+ Cá mè loại 1-2kg từ 15.000đ-20.000đ/kg;

+ Cá trôi loại 0,5-1kg từ 28.000đ-36.000đ/kg;

+ Cá trắm cỏ loại 1-2kg từ 55.000đ-65.000đ/kg;

+ Cá chép loại 0,5-1kg từ 45.000đ-55.000đ/kg.

1.3. Rau, quả các loại:

- Giá các loại rau:

Bắp cải: 12.000đ – 15.000đ/kg; Rau muống: 1.500đ-3.000đ/mớ; rau ngót: 3.000đ- 5.000đ/mớ; rau mùng tơi: 1.500đ-3.000đ/mớ; rau dền: 1.500đ-3.000đ/mớ; Rau cải các loại: 9.000đ-13.000đ/kg; Bí xanh: 8.000đ-10.000đ/kg; Bí đỏ: 7.000đ-10.000đ/kg; Cà chua: 17.000đ-25.000đ/kg; Cà rốt 15.000đ-20.000đ/kg; Dưa chuột: 8.000đ-13.000đ/kg; Su su rau: 18.000đ- 28.000đ/kg; Đỗ quả: 12.000đ-17.000đ/kg; Bầu: 8.000đ-15.000đ/kg; Mướp: 7.000đ – 12.000đ/kg; Khoai tây: 14.000đ-20.000đ/kg; Khoai sọ: 13.000đ-20.000đ/kg; Măng tươi: 11.000đ – 16.000đ/kg; Rau các loại khác: 2.000đ–3.000 đ/mớ…

- Giá một số loại quả:

Dưa hấu: 12.000đ-15.000đ/kg; Xoài ngọt: 25.000đ-40.000đ/kg; Xoài chua: 15.000đ-20.000đ/kg; Thanh long: 20.000đ-30.000đ/kg; Nho các loại: 55.000đ-75.000đ/kg; Táo tàu: 25.000đ-40.000đ/kg; Lê: 17.000đ-25.000đ/kg; Bưởi 5 roi: 30.000đ-40.000đ/quả; Cam sành: 28.000đ-40.000đ/kg; Na: 35.000đ – 60.000đ/kg; Ổi:12.000đ-18.000đ/kg; Đu đủ: 6.000đ – 12.000 đ/kg; Nhãn: 15.000đ- 30.000đ/kg; Dưa lê: 15.000đ – 20.000đ/kg; Mận: 20.000đ-30.000đ/kg; Dứa: 7.000-12.000đ/quả…

2. Giá các loại phân bón và thức ăn chăn nuôi:    

2.1. Phân bón: 

- Phân đạm từ: 7.000đ-10.000đ/kg;

- NPK 5-10-3 Lâm Thao từ: 4.300đ-5.000đ/kg;

- Phân Supe lân Lâm Thao từ: 3.500đ-4.500đ/kg;

- Kali ngoại (60%) từ: 8.000đ -11.000đ/kg.

2.2.Thức ăn chăn nuôi:

Các loại cám hỗn hợp có giá như sau:  

- Cám cho lợn con (dưới 15 kg): 10.200đ-18.200đ/kg;

- Cám cho lợn nhỡ từ 15-30 kg: 9.400đ-14.000đ/kg;

- Cám cho lợn từ 30 kg đến xuất chuồng: 8.800đ-12.000đ/kg;

- Cám cho gà con: 10.000đ-14.000đ/kg;

- Cám cho gà lớn: 9.000đ-12.000đ/kg;

- Cám cho gà đẻ: 7.600đ-10.150đ/kg

(chi tiết kèm theo biểu tổng hợp ngày 10/8/2020)

Ngày đăng: 11/08/2020 Tác giả: Phòng thống kê - TTTTNN&PTNT - Số lần được xem: 88

Giá cả thị trường


ĐƠN VỊ THUỘC CƠ SỞ


Liên kết website