Thông tin giá cả thị trường ngày 9 tháng 10 năm 2020


I. Giá các mặt hàng nông sản:

1. Lương thực:                                                          

-Giá các loại gạo:

+ Gạo tẻ thường từ 12.500đ-14.000đ/kg;

+ Gạo tẻ ngon các loại từ 15.000đ-20.000đ/kg;

+ Gạo nếp thường từ 15.000đ-23.000đ/kg;

+ Gạo nếp ngon các loại từ  25.000đ-32.000đ/kg.

- Ngô hạt từ 6.000-7.000đ/kg.

2. Thực phẩm: 

- Giá gà ta hơi nuôi thả vườn từ 90.000đ-110.000đ/kg; Giá gà hơi nuôi công nghiệp từ 50.000đ-58.000đ/kg; 

- Vịt hơi từ 45.000đ – 55.000đ/kg;

- Ngan hơi từ 58.000đ – 65.000 đ/kg;

- Thịt lợn hơi từ 67.000đ – 72.000đ/kg;

- Thịt lợn mông sấn từ 110.000đ-125.000đ/kg;

- Thịt bò thăn từ 235.000đ-260.000đ/kg.

- Giá các loại trứng:

+ Trứng gà ta ở mức 3.800đ–5.000đ/quả;

+ Trứng gà công nghiệp các loại từ 1.500đ-2.800đ/quả;

+ Trứng vịt từ 1.700đ- 2.700đ/quả.

- Các loại cá:

+ Cá mè loại 1-2kg từ 15.000đ-22.000đ/kg;

+ Cá trôi loại 0,5-1kg từ 25.000đ-35.000đ/kg;

+ Cá trắm cỏ loại 1-2kg từ 55.000đ-65.000đ/kg;

+ Cá chép loại 0,5-1kg từ 45.000đ-55.000đ/kg.

3. Rau, quả các loại:

- Giá các loại rau: Bắp cải: 12.000đ – 15.000đ/kg; Rau muống: 2.000đ-4.000đ/mớ; rau ngót: 3.000đ- 5.000đ/mớ; rau mùng tơi: 2.000đ-3.000đ/mớ; rau dền: 2.000đ-3.500đ/mớ; Rau cải các loại: 10.000đ-15.000đ/kg; Bí xanh: 15.000đ-20.000đ/kg; Bí đỏ: 10.000đ-12.000đ/kg; Cà chua: 20.000đ-26.000đ/kg; Cà rốt 15.000đ-20.000đ/kg; Dưa chuột: 10.000đ-15.000đ/kg; Su su rau: 15.000đ- 20.000đ/kg; Đỗ quả: 15.000đ-20.000đ/kg; Bầu: 10.000đ-15.000đ/kg; Mướp: 10.000đ – 15.000đ/kg; Khoai tây: 14.000đ-20.000đ/kg; Khoai sọ: 15.000đ-20.000đ/kg; Măng tươi: 12.000đ – 18.000đ/kg; Rau các loại khác: 2.000đ–3.000 đ/mớ…

- Giá một số loại quả: Dưa hấu: 15.000đ-20.000đ/kg; Xoài ngọt: 28.000đ-40.000đ/kg; Xoài chua: 18.000đ-25.000đ/kg; Thanh long: 25.000đ-35.000đ/kg; Nho các loại: 50.000đ-80.000đ/kg; Táo tàu: 15.000đ-25.000đ/kg; Lê: 18.000đ-25.000đ/kg; Bưởi 5 roi: 30.000đ-40.000đ/quả; Cam sành: 20.000đ-40.000đ/kg; Ổi:13.000đ-20.000đ/kg; Đu đủ: 8.000đ – 10.000 đ/kg; Nhãn: 40.000đ- 55.000đ/kg; Dưa lê: 15.000đ – 20.000đ/kg; Dứa: 8.000-12.000đ/quả; …

II. Giá các loại phân bón và thức ăn chăn nuôi:    

1. Phân bón: 

- Phân đạm từ: 8.000đ-9.000đ/kg;

- NPK 5-10-3 Lâm Thao từ: 4.300đ-5.000đ/kg;

- Phân Supe lân Lâm Thao từ: 3.500đ-4.500đ/kg;

- Kali ngoại (60%) từ: 7.500đ -11.000đ/kg.

2.Thức ăn chăn nuôi:

Các loại cám hỗn hợp có giá như sau:  

- Cám cho lợn con (dưới 15 kg): 10.000đ-18.500đ/kg;

- Cám cho lợn nhỡ từ 15 kg-30 kg: 9.400đ-14.000đ/kg;

- Cám cho lợn từ 30 kg-xuất chuồng: 8.800đ-12.000đ/kg;

- Cám cho gà con: 10.000đ-14.000đ/kg;

- Cám cho gà lớn: 9.000đ-12.000đ/kg;

- Cám cho gà đẻ: 7.600đ-10.300đ/kg./.

Ngày đăng: 09/10/2020 Tác giả: Phòng Thống kê – Trung tâm Thông tin Nông nghiệp & PTNT - Số lần được xem: 128

Giá cả thị trường

Công tác thu gom, xử lý bao gói thuốc BVTV sau sử dụng trên địa bàn tỉnh năm 2021 Hướng dẫn thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc BVTV sau sử dụng Nâng cao nhận thức của người dân về sử dụng nước sạch trên địa bàn huyện Yên Lạc Kỹ thuật nuôi trồng nấm Linh chi đỏ đạt năng suất cao Đảng bộ xã Đồng Ích làm theo lời Bác
Xem tất cả »

ĐƠN VỊ THUỘC CƠ SỞ


Liên kết website