Thông tin giá cả thị trường ngày 20 tháng 01 năm 2021


I. Giá các mặt hàng nông sản:

1. Lương thực:                                                         

Giá các loại gạo:

- Gạo tẻ thường từ 12.000đ-14.000đ/kg;

- Gạo tẻ ngon các loại từ 16.000đ-20.000đ/kg;

- Gạo nếp thường từ 14.000đ-23.000đ/kg;

- Gạo nếp ngon các loại từ  25.000đ-33.000đ/kg;

- Ngô hạt từ 7.400đ-8.000đ/kg;

2. Thực phẩm: 

- Giá gà ta hơi nuôi thả vườn từ 96.000đ-110.000đ/kg; Giá gà hơi nuôi công nghiệp từ 50.000đ-65.000đ/kg; Giá gà công nghiệp làm sẵn từ 47.000đ-55.000đ/kg; 

- Vịt hơi từ 36.000đ – 42.000đ/kg;

- Ngan hơi từ 55.000đ – 60.000 đ/kg;

- Thịt lợn hơi từ 83.000đ –86.000đ/kg;

- Thịt lợn mông sấn từ 130.000đ-140.000đ/kg;

- Thịt bò thăn từ 250.000đ-260.000đ/kg.

- Giá các loại trứng:

+ Trứng gà ta ở mức 3.500đ–4.500đ/quả;

+ Trứng gà công nghiệp các loại từ 1.500đ-2.500đ/quả;

+ Trứng vịt từ 1.700đ- 2.700đ/quả.

- Các loại cá:

+ Cá mè loại 1.5-2kg/con từ 16.000đ-20.000đ/kg;

+ Cá trôi loại 1-1,5 kg/con từ 26.000đ-33.000đ/kg;

+ Cá trắm cỏ loại 2,5 - 3kg/con từ 55.000đ-62.000đ/kg;

+ Cá chép loại 1 – 2kg/con từ 48.000đ-58.000đ/kg.

3. Rau, quả các loại:

- Giá các loại rau: Bắp cải: 5.000đ – 10.000đ/kg; Su hào: 2.000đ – 4.000đ/củ; Súp lơ: 7.000đ – 12.000đ/cái; Rau muống: 3.000đ-4.000đ/mớ; Rau cần: 10.000-16.000đ/kg; Rau ngót: 4.000đ- 5.000đ/mớ; Rau mùng tơi: 2.000đ-3,500đ/mớ; Rau dền: 2.000đ-3,000đ/mớ; Rau cải các loại: 8.000đ-10.000đ/kg; Bí xanh: 12.000đ-16.000đ/kg; Bí đỏ: 8.000đ-12.000đ/kg; Cà chua: 8.000đ-10.000đ/kg; Cà rốt 11.000đ-15.000đ/kg; Dưa chuột: 12.000đ-15.000đ/kg; Quả su su: 8.000đ – 12.000đ/kg; Su su rau: 12.000đ- 15.000đ/kg; Đỗ quả: 10.000đ-15.000đ/kg; Bầu: 8.000đ-13.000đ/kg; Khoai tây: 12.000đ-16.000đ/kg; Khoai sọ: 15.000đ-25.000đ/kg; Rau các loại khác: 2.000đ–3.500 đ/mớ.

- Giá một số loại quả: Dưa hấu: 16.000đ-18.000đ/kg; Xoài ngọt: 30.000đ-35.000đ/kg; Xoài chua: 18.000đ-22.000đ/kg; Thanh long: 22.000đ-30.000đ/kg; Nho việt Nam các loại: 50.000đ-80.000đ/kg; Táo tàu: 25.000đ-45.000đ/kg; Lê: 20.000đ-35.000đ/kg; Bưởi da xanh: 55.000đ-65.000đ/quả; Bưởi ngọt: 15.000đ-25.000đ/quả; Cam sành: 20.000đ-30.000đ/kg; Quýt các loại: 18.000đ – 30.000đ/kg; Ổi:15.000đ-20.000đ/kg; Đu đủ: 7.000đ – 10.000 đ/kg; Dứa: 8.000-13.000đ/quả…

II. Giá các loại phân bón và thức ăn chăn nuôi:    

1. Phân bón: 

- Phân đạm từ: 8.000đ-9.000đ/kg;

- NPK 5-10-3 Lâm Thao từ: 4.300đ-5.000đ/kg;

- Phân Supe lân Lâm Thao từ: 3.500đ-4.500đ/kg;

- Kali ngoại (60%) từ: 7.500đ -10.000đ/kg.

2.Thức ăn chăn nuôi:

Các loại cám hỗn hợp có giá như sau:  

- Cám cho lợn con (dưới 15 kg): 10.000đ-18.500đ/kg;

- Cám cho lợn nhỡ từ 15 kg-30 kg: 9.400đ-14.000đ/kg;

- Cám cho lợn từ 30 kg-xuất chuồng: 8.800đ-13.000đ/kg;

- Cám cho gà con: 10.500đ-14.000đ/kg;

- Cám cho gà lớn: 9.000đ-12.000đ/kg;

- Cám cho gà đẻ: 7.600đ-10.500đ/kg./.

Ngày đăng: 20/01/2021 Tác giả: Phòng Thống kê - TTTTNN&PTNT - Số lần được xem: 472

Giá cả thị trường

Công tác thu gom, xử lý bao gói thuốc BVTV sau sử dụng trên địa bàn tỉnh năm 2021 Hướng dẫn thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc BVTV sau sử dụng Nâng cao nhận thức của người dân về sử dụng nước sạch trên địa bàn huyện Yên Lạc Kỹ thuật nuôi trồng nấm Linh chi đỏ đạt năng suất cao Đảng bộ xã Đồng Ích làm theo lời Bác
Xem tất cả »

ĐƠN VỊ THUỘC CƠ SỞ


Liên kết website