Thông tin giá cả thị trường ngày 29 tháng 01 năm 2021


I. Giá các mặt hàng nông sản:

1. Lương thực:                                                         

Giá các loại gạo:

- Gạo tẻ thường từ 13.000đ-14.000đ/kg;

- Gạo tẻ ngon các loại từ 16.000đ-20.000đ/kg;

- Gạo nếp thường từ 14.000đ-23.000đ/kg;

- Gạo nếp ngon các loại từ  25.000đ-33.000đ/kg;

- Ngô hạt từ 7.500đ-8.000đ/kg;

2. Thực phẩm: 

- Giá gà ta hơi nuôi thả vườn từ 97.000đ-110.000đ/kg; Giá gà hơi nuôi công nghiệp từ 49.000đ-60.000đ/kg; Giá gà công nghiệp làm sẵn từ 45.000đ-50.000đ/kg; 

- Vịt hơi từ 32.000đ – 36.000đ/kg;

- Ngan hơi từ 55.000đ – 60.000 đ/kg;

- Thịt lợn hơi từ 80.000đ –85.000đ/kg;

- Thịt lợn mông sấn từ 125.000đ-140.000đ/kg;

- Thịt bò thăn từ 250.000đ-270.000đ/kg.

- Giá các loại trứng:

+ Trứng gà ta ở mức 3.500đ–4.500đ/quả;

+ Trứng gà công nghiệp các loại từ 1.500đ-2.500đ/quả;

+ Trứng vịt từ 1.700đ- 2.500đ/quả.

- Các loại cá:

+ Cá mè loại 1.5-2kg/con từ 15.000đ-20.000đ/kg;

+ Cá trôi loại 1-1,5 kg/con từ 26.000đ-33.000đ/kg;

+ Cá trắm cỏ loại 2,5 - 3kg/con từ 55.000đ-60.000đ/kg;

+ Cá chép loại 1 – 2kg/con từ 45.000đ-58.000đ/kg.

3. Rau, quả các loại:

- Giá các loại rau: Bắp cải: 4.000đ – 8.000đ/kg; Su hào: 2.000đ – 5.000đ/củ; Súp lơ: 7.000đ – 11.000đ/cái; Rau muống: 3.000đ-4.000đ/mớ; Rau cần: 12.000-16.000đ/kg; Rau ngót: 4.000đ- 5.000đ/mớ; Rau mùng tơi: 2.000đ-3,500đ/mớ; Rau dền: 2.000đ-3,000đ/mớ; Rau cải các loại: 8.000đ-10.000đ/kg; Bí xanh: 12.000đ-16.000đ/kg; Bí đỏ: 8.000đ-12.000đ/kg; Cà chua: 7.000đ-9.000đ/kg; Cà rốt 10.000đ-15.000đ/kg; Dưa chuột: 12.000đ-20.000đ/kg; Quả su su: 8.000đ – 12.000đ/kg; Su su rau: 12.000đ- 13.000đ/kg; Đỗ quả: 13.000đ-16.000đ/kg; Bầu: 7.000đ-12.000đ/kg; Khoai tây: 13.000đ-17.000đ/kg; Khoai sọ: 15.000đ-25.000đ/kg; Rau các loại khác: 2.000đ–3.500 đ/mớ.

- Giá một số loại quả: Dưa hấu: 16.000đ-18.000đ/kg; Xoài ngọt: 30.000đ-35.000đ/kg; Xoài chua: 15.000đ-22.000đ/kg; Thanh long: 25.000đ-30.000đ/kg; Nho việt Nam các loại: 50.000đ-80.000đ/kg; Táo tàu: 25.000đ-40.000đ/kg; Lê: 20.000đ-40.000đ/kg; Bưởi da xanh: 50.000đ-60.000đ/quả; Bưởi ngọt: 15.000đ-25.000đ/quả; Cam sành: 20.000đ-25.000đ/kg; Quýt các loại: 18.000đ – 30.000đ/kg; Ổi:15.000đ-20.000đ/kg; Đu đủ: 7.000đ – 10.000 đ/kg; Dứa: 8.000-12.000đ/quả…

II. Giá các loại phân bón và thức ăn chăn nuôi:    

1. Phân bón: 

- Phân đạm từ: 8.000đ-9.000đ/kg;

- NPK 5-10-3 Lâm Thao từ: 4.300đ-5.000đ/kg;

- Phân Supe lân Lâm Thao từ: 3.500đ-4.500đ/kg;

- Kali ngoại (60%) từ: 7.500đ -10.000đ/kg.

2.Thức ăn chăn nuôi:

Các loại cám hỗn hợp có giá như sau:  

- Cám cho lợn con (dưới 15 kg): 10.000đ-18.500đ/kg;

- Cám cho lợn nhỡ từ 15 kg-30 kg: 9.400đ-14.000đ/kg;

- Cám cho lợn từ 30 kg-xuất chuồng: 8.800đ-13.000đ/kg;

- Cám cho gà con: 10.500đ-14.000đ/kg;

- Cám cho gà lớn: 9.000đ-12.000đ/kg;

- Cám cho gà đẻ: 7.600đ-10.500đ/kg./.

Ngày đăng: 29/01/2021 Tác giả: Phòng Thống kê - TTTTNN&PTNT - Số lần được xem: 31

Giá cả thị trường

Sắc Đào Tam Hợp đón Xuân Tân Sửu 2021 Hướng dẫn ký thuật gieo mạ vụ Đông Xuân 2020-2021 Hướng dẫn thời vụ gieo trồng vụ Đông Xuân 2020-2021 Các biện pháp phòng chống rét cho đàn thủy sản nuôi Hướng dẫn kỹ thuật chế biến, dự trữ thức ăn cho trâu bò trong mùa đông
Xem tất cả »

ĐƠN VỊ THUỘC CƠ SỞ


Liên kết website