Thông tin giá cả thị trường ngày 10 tháng 04 năm 2021


I. Giá các mặt hàng nông sản:

1. Lương thực:                                                         

Giá các loại gạo:

- Gạo tẻ thường từ 13.000đ-15.000đ/kg;

- Gạo tẻ ngon các loại từ 16.000đ-22.000đ/kg;

- Gạo nếp thường từ 14.000đ-23.000đ/kg;

- Gạo nếp ngon các loại từ  25.000đ-33.000đ/kg;

- Ngô hạt từ 7.500đ-8.300đ/kg;

2. Thực phẩm: 

- Giá gà ta hơi nuôi thả vườn từ 85.000đ-110.000đ/kg; Giá gà hơi nuôi công nghiệp từ 48.000đ-65.000đ/kg; Giá gà công nghiệp làm sẵn từ 40.000đ-55.000đ/kg; 

- Vịt hơi từ 35.000đ – 45.000đ/kg;

- Ngan hơi từ 50.000đ – 60.000 đ/kg;

- Thịt lợn hơi từ 73.000đ –80.000đ/kg;

- Thịt lợn mông sấn từ 110.000đ-130.000đ/kg;

- Thịt bò thăn từ 250.000đ-270.000đ/kg.

- Giá các loại trứng:

+ Trứng gà ta ở mức 3.500đ–4.500đ/quả;

+ Trứng gà công nghiệp các loại từ 1.500đ-2.500đ/quả;

+ Trứng vịt từ 1.800đ- 2.700đ/quả.

- Các loại cá:

+ Cá mè loại 1.5-2kg/con từ 15.000đ-23.000đ/kg;

+ Cá trôi loại 1-1,5 kg/con từ 30.000đ-40.000đ/kg;

+ Cá trắm cỏ loại 2,5 - 3kg/con từ 50.000đ-60.000đ/kg;

+ Cá chép loại 1 – 2kg/con từ 50.000đ-60.000đ/kg.

3. Rau, quả các loại:

- Giá các loại rau: Bắp cải: 6.000đ – 8.000đ/kg; Su hào: 3.000đ – 5.000đ/củ; Súp lơ: 8.000đ – 12.000đ/cái; Rau muống: 3.000đ-4.000đ/mớ; Rau cần: 10.000-13.000đ/kg; Rau ngót: 4.000đ- 6.000đ/mớ; Rau mùng tơi: 3.000đ-5.000đ/mớ; Rau dền: 3.000đ-5.000đ/mớ; Rau cải các loại: 8.000đ-12.000đ/kg; Bí xanh: 10.000đ-15.000đ/kg; Bí đỏ: 8.000đ-14.000đ/kg; Cà chua: 6.000đ-10.000đ/kg; Cà rốt 10.000đ-12.000đ/kg; Dưa chuột: 10.000đ-15.000đ/kg; Quả su su: 6.000đ – 10.000đ/kg; Su su rau: 10.000đ- 15.000đ/kg; Đỗ quả: 8.000đ-15.000đ/kg; Bầu: 8.000đ-13.000đ/kg; Khoai tây: 12.000đ-18.000đ/kg; Khoai sọ: 12.000đ-20.000đ/kg; Rau các loại khác: 3.000đ–4.000 đ/mớ.

- Giá một số loại quả: Dưa hấu: 15.000đ-19.000đ/kg; Xoài ngọt: 25.000đ-35.000đ/kg; Xoài chua: 15.000đ-20.000đ/kg; Thanh long: 25.000đ-35.000đ/kg; Nho việt Nam các loại: 70.000đ-100.000đ/kg; Táo tàu: 25.000đ-40.000đ/kg; Lê: 25.000đ-35.000đ/kg; Bưởi da xanh: 50.000đ-70.000đ/quả; Bưởi ngọt: 20.000đ-25.000đ/quả; Cam sành: 15.000đ-25.000đ/kg; Quýt các loại: 20.000đ – 25.000đ/kg; Ổi:10.000đ-20.000đ/kg; Đu đủ: 7.000đ – 12.000 đ/kg; Dứa: 10.000-15.000đ/quả…

II. Giá các loại phân bón và thức ăn chăn nuôi:    

1. Phân bón: 

- Phân đạm từ: 8.000đ-9.000đ/kg;

- NPK 5-10-3 Lâm Thao từ: 6.000đ-7.500đ/kg;

- Phân Supe lân Lâm Thao từ: 4.000đ-5.000đ/kg;

- Kali ngoại (60%) từ: 9.000đ -12.000đ/kg.

2.Thức ăn chăn nuôi:

Các loại cám hỗn hợp có giá như sau:  

- Cám cho lợn con (dưới 15 kg): 16.000đ-18.700đ/kg;

- Cám cho lợn nhỡ từ 15 kg-30 kg: 12.000đ-15.500đ/kg;

- Cám cho lợn từ 30 kg-xuất chuồng: 10.600đ-13.000đ/kg;

- Cám cho gà con: 11.000đ-14.000đ/kg;

- Cám cho gà lớn: 10.500đ-12.000đ/kg;

- Cám cho gà đẻ: 9.500đ-10.700đ/kg./.

 

Ngày đăng: 10/04/2021 Tác giả: Phòng Thống kê - TTTTNN&PTNT - Số lần được xem: 40

Giá cả thị trường

Kỹ thuật nhân giống, trồng và chăm sóc Trà hoa vàng Tăng cường các hoạt động kiểm tra, giám sát đảm bảo ATTP năm 2021 Phát triển kinh tế từ mô hình chăn nuôi bò thịt sinh sản theo hướng sản xuất tập trung Kỹ Thuật nuôi vịt đẻ trứng an toàn sinh học Gương hội viên nông dân làm kinh tế giỏi
Xem tất cả »

ĐƠN VỊ THUỘC CƠ SỞ


Liên kết website