Thông tin giá cả thị trường ngày 10 tháng 01 năm 2022


I. Giá các mặt hàng nông sản:

1. Lương thực:                                                         

Giá các loại gạo:

- Gạo tẻ thường từ 13.000đ-14.500đ/kg;

- Gạo tẻ ngon các loại từ 16.000đ-22.000đ/kg;

- Gạo nếp thường từ 15.000đ-23.000đ/kg;

- Gạo nếp ngon các loại từ  25.000đ-33.000đ/kg;

- Ngô hạt từ 8.000đ-9.200đ/kg;

2. Thực phẩm: 

- Giá gà ta hơi nuôi thả vườn từ 85.000đ-120.000đ/kg; Giá gà hơi nuôi công nghiệp từ 50.000đ-65.000đ/kg; Giá gà công nghiệp làm sẵn từ 45.000đ-50.000đ/kg; 

- Vịt hơi từ 45.000đ – 52.000đ/kg;

- Ngan hơi từ 55.000đ – 65.000 đ/kg;

- Thịt lợn hơi từ 49.000đ –53.000đ/kg;

- Thịt lợn mông sấn từ 75.000đ-90.000đ/kg;

- Thịt bò thăn từ 240.000đ-250.000đ/kg.

- Giá các loại trứng:

+ Trứng gà ta ở mức 4.000đ–4.500đ/quả;

+ Trứng gà công nghiệp các loại từ 2.200đ-3.000đ/quả;

+ Trứng vịt từ 3.000đ- 3.500đ/quả.

- Các loại cá:

+ Cá mè loại 1.5-2kg/con từ 15.000đ-25.000đ/kg;

+ Cá trôi loại 1-1,5 kg/con từ 28.000đ-35.000đ/kg;

+ Cá trắm cỏ loại 2,5 - 3kg/con từ 50.000đ-60.000đ/kg;

+ Cá chép loại 1 – 2kg/con từ 50.000đ-55.000đ/kg.

3. Rau, quả các loại:

- Giá các loại rau: Bắp cải: 5.000đ – 6.000đ/kg; Su hào: 3.000-5.000 đ/củ; Súp lơ: 8.000-12.000 đ/cái; Rau muống: 3.000đ-5.000đ/mớ; Rau cần: 10.000-15.000đ/kg; Rau ngót: 3.000đ- 6.000đ/mớ; Rau mùng tơi: 3.000đ-5.000đ/mớ; Rau dền: 3.000đ-5.000đ/mớ; Rau cải các loại: 5.000đ-8.000đ/kg; Bí xanh:  12.000đ-15.000đ/kg; Bí đỏ: 10.000đ-15.000đ/kg; Cà chua: 25.000đ-40.000đ/kg; Cà rốt 12.000đ-18.000đ/kg; Dưa chuột: 10.000đ-15.000đ/kg; Quả su su: 7.000đ – 15.000đ/kg; Su su rau: 8.000đ- 11.000đ/kg; Đỗ quả: 12.000đ-15.000đ/kg; Bầu: 10.000đ-14.000đ/kg; Khoai tây: 12.000đ-15.000đ/kg; Khoai sọ: 12.000đ-20.000đ/kg; Rau các loại khác: 3.000đ–4.000 đ/mớ.

- Giá một số loại quả: Dưa hấu: 15.000đ-18.000đ/kg; Xoài các loại: 20.000đ-28.000đ/kg; Thanh long: 10.000đ-15.000đ/kg; Nho Việt Nam các loại: 60.000đ-90.000đ/kg; Táo tàu: 20.000đ-35.000đ/kg; Lê: 20.000đ-25.000đ/kg; Bưởi da xanh: 40.000đ-70.000đ/quả; Cam Hà Giang: 15.000đ-20.000đ/kg; Ổi: 10.000đ-15.000đ/kg; Đu đủ: 10.000-15.000 đ/kg; Chôm chôm: 20.000-45.000 đ/kg;  Dứa: 8.000-15.000đ/quả.

II. Giá các loại phân bón và thức ăn chăn nuôi:    

1. Phân bón: 

- Phân đạm từ: 17.00đ-18.000đ/kg;

- NPK 5-10-3 Lâm Thao: 6.800-7.000đ/kg;

- Phân Supe lân Lâm Thao từ: 5.000đ-5.500đ/kg;

- Kali ngoại (60%) từ: 15.000đ -18.000đ/kg.

2.Thức ăn chăn nuôi:

Các loại cám hỗn hợp có giá như sau:  

- Cám cho lợn con (dưới 15 kg): 15.000đ-28.600đ/kg;

- Cám cho lợn nhỡ từ 15 kg-30 kg: 12.000đ-17.300đ/kg;

- Cám cho lợn từ 30 kg-xuất chuồng: 9.000đ-16.500đ/kg;

- Cám cho gà con: 11.000đ-15.900đ/kg;

- Cám cho gà lớn: 10.000đ-14.000đ/kg;

- Cám cho gà đẻ: 9.000đ-14.000đ/kg./.

 

 

 

 

Ngày đăng: 10/01/2022 Tác giả: Phòng Thống kê - TTTTNN&PTNT - Số lần được xem: 9

Giá cả thị trường

Nâng cao nhận thức của người dân về sử dụng nước sạch trên địa bàn huyện Lập Thạch Hướng dẫn kỹ thuật nuôi cá Trắm cỏ thâm canh trong ao Công tác thu gom, xử lý bao gói thuốc BVTV sau sử dụng trên địa bàn tỉnh năm 2021 Hướng dẫn thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc BVTV sau sử dụng Nâng cao nhận thức của người dân về sử dụng nước sạch trên địa bàn huyện Yên Lạc
Xem tất cả »

ĐƠN VỊ THUỘC CƠ SỞ


Liên kết website