Thông tin giá cả thị trường ngày 10 tháng 5 năm 2022


I. Giá các mặt hàng nông sản:

1. Lương thực:                                                         

Giá các loại gạo:

- Gạo tẻ thường từ 12.500đ-15.000đ/kg;

- Gạo tẻ ngon các loại từ 16.000đ-25.000đ/kg;

- Gạo nếp thường từ 15.000đ-22.000đ/kg;

- Gạo nếp ngon các loại từ  25.000đ-33.000đ/kg;

- Ngô hạt từ 9.000đ-10.000đ/kg;

2. Thực phẩm: 

- Giá gà ta hơi nuôi thả vườn từ 90.000đ-120.000đ/kg; Giá gà hơi nuôi công nghiệp từ 65.000đ-70.000đ/kg; Giá gà công nghiệp làm sẵn từ 55.000đ-60.000đ/kg; 

- Vịt hơi từ 50.000đ – 55.000đ/kg;

- Ngan hơi từ 65.000đ – 70.000 đ/kg;

- Thịt lợn hơi từ 52.000đ – 59.000đ/kg;

- Thịt lợn mông sấn từ 90.000đ-100.000đ/kg;

- Thịt bò thăn từ 250.000đ-270.000đ/kg.

- Giá các loại trứng:

+ Trứng gà ta ở mức 4.500đ–5.000đ/quả;

+ Trứng gà công nghiệp các loại từ 2.800đ-3.200đ/quả;

+ Trứng vịt từ 3.200đ- 3.500đ/quả.

- Các loại cá:

+ Cá mè loại 1.5-2kg/con từ 15.000đ-23.000đ/kg;

+ Cá trôi loại 1-1,5 kg/con từ 30.000đ-35.000đ/kg;

+ Cá trắm cỏ loại 2,5 - 3kg/con từ 50.000đ-65.000đ/kg;

+ Cá chép loại 1 – 2kg/con từ 50.000đ-60.000đ/kg.

3. Rau, quả các loại:

- Giá các loại rau:  Rau muống: 3.000-5.000 đ/mớ; Rau ngót: 5.000-8.000 đ/mớ; Rau mùng tơi: 2.000-5.000 đ/mớ; Rau dền: 2.000-3.500 đ/mớ; Rau cải các loại: 7.000đ-13.000đ/kg; Bí xanh: 12.000đ-18.000đ/kg; Bí đỏ 8.000đ-12.000đ/kg; Cà chua: 7.000đ-10.000đ/kg; Mướp: 10.000-15.000 đ/kg; Cà rốt 10.000đ-15.000đ/kg; Dưa chuột: 7.000đ-10.000đ/kg; Đỗ quả: 10.000đ-15.000đ/kg; Bầu: 8.000đ-12.000đ/kg; Khoai tây: 12.000đ-15.000đ/kg; Khoai sọ: 15.000đ-20.000đ/kg; Măng: 18.000-25.000 đ/kg; Rau các loại khác: 3.000đ–5.000 đ/mớ.

- Giá một số loại quả: Dưa hấu: 15.000đ - 20.000đ/kg; Xoài các loại: 15.000đ – 25.000đ/kg; Thanh long: 25.000đ - 35.000đ/kg; Nho Việt Nam các loại: 60.000đ - 90.000đ/kg; Táo tàu: 55.000đ - 65.000đ/kg; Bưởi da xanh: 45.000đ-70.000đ/quả; Cam: 35.000đ - 50.000đ/kg; Ổi: 12.000đ-20.000đ/kg; Mận: 30.000-50.000 đ/kg; Đu đủ: 8.000-10.000 đ/kg; Chôm chôm: 45.000-60.000 đ/kg;  Dứa: 8.000-10.000đ/kg.

II. Giá các loại phân bón và thức ăn chăn nuôi:    

1. Phân bón: 

- Phân đạm từ: 18.000-20.500đ/kg;

- NPK 5-10-3 Lâm Thao: 7.000-8.000đ/kg;

- Phân Supe lân Lâm Thao từ: 5.000đ-6.500đ/kg;

- Kali ngoại (60%) từ: 17.000đ -19.000đ/kg.

2. Thức ăn chăn nuôi:

Các loại cám hỗn hợp có giá như sau:  

- Cám cho lợn con (dưới 15 kg): 17.000đ-28.600đ/kg;

- Cám cho lợn nhỡ từ 15 kg-30 kg: 12.000đ-17.300đ/kg;

- Cám cho lợn từ 30 kg-xuất chuồng: 9.000đ-16.500đ/kg;

- Cám cho gà con: 11.000đ-16.000đ/kg;

- Cám cho gà lớn: 11.000đ-15.000đ/kg;

- Cám cho gà đẻ: 9.000đ-14.000đ/kg./.

Ngày đăng: 10/05/2022 Tác giả: Phòng Thống kê - Trung tâm TTNN&PTNT - Số lần được xem: 15

Giá cả thị trường

Hướng dẫn kỹ thuật trồng và chăm sóc nho hạt đen trong điều kiện khí hậu tỉnh Vĩnh Phúc Triển khai tháng hành động vì ATTP năm 2022 Quy trình an toàn sinh học cho phương thức nuôi chuồng hở để phòng chống bệnh dịch tả lợn châu phi Hiệu quả kinh tế từ mô hình chăn nuôi gia súc tập trung Nâng cao nhận thức của người dân về sử dụng nước sạch trên địa bàn huyện Lập Thạch
Xem tất cả »

ĐƠN VỊ THUỘC CƠ SỞ


Liên kết website