Thông tin giá cả thị trường ngày 30 tháng 9 năm 2018


I. Giá các mặt hàng nông sản:
1. Lương thực:
Giá các loại gạo:
- Gạo tẻ thường từ 10.000 - 13.500đ/kg;
- Gạo tẻ ngon các loại từ 15.000-20.000đ/kg;
- Gạo nếp thường từ 15.000-22.000đ/kg;
- Gạo nếp ngon các loại từ  25.000-30.000đ/kg.
- Ngô hạt từ 6.000-7.000đ/kg.
2. Thực phẩm: 
- Giá gà ta hơi nuôi thả vườn từ 100.000-120.000đ/kg; Giá gà hơi nuôi công nghiệp từ 55.000-75.000đ/kg; 
- Vịt hơi từ 32.000 –52.000 đ/kg;
- Ngan hơi từ 39.000 – 65.000 đ/kg;
- Thịt lợn hơi từ 48.000 – 54.000 đ/kg;
- Thịt lợn mông sấn từ 80.000-95.000đ/kg;
- Thịt bò thăn từ 220.000-250.000đ/kg.
- Giá các loại trứng:
+ Trứng gà ta ở mức 3.500 –5.000đ/quả;
+ Trứng gà công nghiệp các loại từ 1.800- 3.500đ/quả;
+ Trứng vịt từ 2.200- 3.500đ/quả.
- Các loại cá:
+ Cá mè loại 1-2kg từ 15.000-25.000đ/kg;
+ Cá trôi loại 0,5-1kg từ 25.000-40.000đ/kg;
+ Cá trắm cỏ loại 1-2kg từ 50.000-70.000đ/kg;
+ Cá chép loại 0,5-1kg từ 45.000-60.000đ/kg.
3. Rau, quả các loại:
- Giá các loại rau: Bắp cải: 8.000- 14.000đ/kg; Rau muống: 2.000- 4.000đ/mớ; Rau ngót: 3.500 – 5.000đ/mớ; Rau mùng tơi: 2.000-5.000đ/mớ; rau dền: 2.000- 4.000đ/mớ; Rau cải các loại: 9.000- 18.000đ/kg; Bí xanh: 10.000-15.000đ/kg; Bí đỏ: 9.000-12.000đ/kg; Cà chua: 20.000- 32.000đ/kg; Cà rốt 13.000- 20.000đ/kg; Dưa chuột: 9.000-16.000đ/kg; Su su rau: 15.000 - 20.000đ/kg; Đỗ quả: 10.000-15.000đ/kg; Bầu: 9.000-13.000đ/kg; Mướp: 8.000 - 12.000đ/kg; Khoai tây: 10.000-15.000đ/kg; Khoai sọ: 10.000 - 22.000 đ/kg; Măng: 10.000-15.000đ/kg; Rau các loại khác:2.000 – 3.000 đ/mớ…
- Giá một số loại quả: Dưa hấu: 12.000-15.000đ/kg; Xoài các loại: 10.000-35.000đ/kg; Thanh long: 25.000- 35.000đ/kg; Nho các loại: 35.000- 60.000đ/kg; Táo tàu: 18.000 - 25.000đ/kg; Lê: 15.000- 25.000đ/kg; Bưởi 5 roi: 25.000-35.000đ/quả; Na: 30.000- 60.000đ/kg; Cam sành: 25.000- 45.000đ/kg; Ổi: 10.000 – 25.000 đ/kg; Đu đủ: 10.000 – 15.000 đ/kg; Nhãn: 20.000-40.000đ/kg; Dứa: 8.000-10.000đ/quả; Hồng: 12.000-20.000đ/kg; Chôm chôm: 18.000 – 35.000đ/kg …
II. Giá các loại phân bón và thức ăn chăn nuôi:    
1. Phân bón: 
- Phân đạm từ 7.000-9.000đ/kg;
- NPK 5-10-3 Lâm Thao từ 4.500- 5.500đ/kg;
- Phân Supe lân Lâm Thao từ 3.000-4.600 đ/kg;
- Kali ngoại (60%) từ 7.500 -12.000 đ/kg.
2.Thức ăn chăn nuôi:
Các loại cám hỗn hợp có giá như sau:  
- Cám cho lợn con (dưới 15 kg): 15.500-22.000đ/kg;
- Cám cho lợn nhỡ từ 15 kg-30 kg: 10.000-13.000đ/kg;
- Cám cho lợn từ 30 kg-xuất chuồng: 9.000-12.000đ/kg;
- Cám cho gà con: 10.500-13.000đ/kg;
- Cám cho gà lớn: 9.100-12.000đ/kg;
- Cám cho gà đẻ: 7.900-13.000đ/kg./.

Ngày đăng: 30/09/2018 Tác giả: Phòng Thống kê - Số lần được xem: 393

Giá cả thị trường

Hướng dẫn kỹ thuật trồng và chăm sóc nho hạt đen trong điều kiện khí hậu tỉnh Vĩnh Phúc Triển khai tháng hành động vì ATTP năm 2022 Quy trình an toàn sinh học cho phương thức nuôi chuồng hở để phòng chống bệnh dịch tả lợn châu phi Hiệu quả kinh tế từ mô hình chăn nuôi gia súc tập trung Nâng cao nhận thức của người dân về sử dụng nước sạch trên địa bàn huyện Lập Thạch
Xem tất cả »

ĐƠN VỊ THUỘC CƠ SỞ


Liên kết website