Thông tin giá cả thị trường ngày 20/8/2020 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc


I. Giá các mặt hàng nông sản:

1. Lương thực:                                                          

Giá các loại gạo:

- Gạo tẻ thường từ 12.000đ-14.000đ/kg;

- Gạo tẻ ngon các loại từ 15.000đ-20.000đ/kg;

- Gạo nếp thường từ 15.000đ-23.000đ/kg;

- Gạo nếp ngon các loại từ  26.000đ-33.000đ/kg.

- Ngô hạt từ 6.000-7.500đ/kg.

2. Thực phẩm: 

- Giá gà ta hơi nuôi thả vườn từ 90.000đ-110.000đ/kg; Giá gà hơi nuôi công nghiệp từ 50.000đ-60.000đ/kg; 

- Vịt hơi từ 40.000đ – 50.000đ/kg;

- Ngan hơi từ 55.000đ – 62.000 đ/kg;

- Thịt lợn hơi từ 82.000đ – 87.000đ/kg;

- Thịt lợn mông sấn từ 125.000đ-150.000đ/kg;

- Thịt bò thăn từ 240.000đ-270.000đ/kg.

- Giá các loại trứng:

+ Trứng gà ta ở mức 3.800đ–5.000đ/quả;

+ Trứng gà công nghiệp các loại từ 1.500đ-2.800đ/quả;

+ Trứng vịt từ 1.700đ- 3.000đ/quả.

- Các loại cá:

+ Cá mè loại 1-2kg từ 15.000đ-20.000đ/kg;

+ Cá trôi loại 0,5-1kg từ 28.000đ-40.000đ/kg;

+ Cá trắm cỏ loại 1-2kg từ 55.000đ-65.000đ/kg;

+ Cá chép loại 0,5-1kg từ 50.000đ-60.000đ/kg.

3. Rau, quả các loại:

- Giá các loại rau: Bắp cải: 13.000đ – 18.000đ/kg; Rau muống: 1.500đ-3.000đ/mớ; rau ngót: 3.000đ- 6.000đ/mớ; rau mùng tơi: 1.500đ-3.000đ/mớ; rau dền: 1.500đ-3.000đ/mớ; Rau cải các loại: 10.000đ-15.000đ/kg; Bí xanh: 10.000đ-18.000đ/kg; Bí đỏ: 7.000đ-12.000đ/kg; Cà chua: 20.000đ-25.000đ/kg; Cà rốt 15.000đ-20.000đ/kg; Dưa chuột: 9.000đ-15.000đ/kg; Su su rau: 18.000đ- 25.000đ/kg; Đỗ quả: 12.000đ-20.000đ/kg; Bầu: 8.000đ-15.000đ/kg; Mướp: 5.000đ – 12.000đ/kg; Khoai tây: 13.000đ-20.000đ/kg; Khoai sọ: 12.000đ-20.000đ/kg; Măng tươi: 10.000đ – 15.000đ/kg; Rau các loại khác: 2.000đ–3.000 đ/mớ…

- Giá một số loại quả: Dưa hấu: 12.000đ-16.000đ/kg; Xoài ngọt: 25.000đ-40.000đ/kg; Xoài chua: 15.000đ-25.000đ/kg; Thanh long: 20.000đ-35.000đ/kg; Nho VN: 60.000đ-70.000đ/kg; Táo TQ: 25.000đ-40.000đ/kg; Lê: 17.000đ-25.000đ/kg; Bưởi 5 roi: 25.000đ-35.000đ/quả; Cam sành: 25.000đ-40.000đ/kg; Na: 35.000đ – 45.000đ/kg; Ổi:12.000đ-18.000đ/kg; Đu đủ: 6.000đ – 12.000 đ/kg; Nhãn: 20.000đ- 30.000đ/kg; Dưa lê: 15.000đ – 20.000đ/kg; Mận: 20.000đ-33.000đ/kg; Dứa: 7.000-12.000đ/quả; …

II. Giá các loại phân bón và thức ăn chăn nuôi:    

1. Phân bón: 

- Phân đạm Urê từ: 7.800đ-10.000đ/kg;

- NPK 5-10-3 Lâm Thao từ: 4.300đ-5.000đ/kg;

- Phân Supe lân Lâm Thao từ: 3.500đ-4.500đ/kg;

- Kali Clorua ngoại (60%) từ: 8.000đ -11.000đ/kg.

2.Thức ăn chăn nuôi:

Các loại cám hỗn hợp có giá như sau:  

- Cám cho lợn con (dưới 15 kg): 10.000đ-18.200đ/kg;

- Cám cho lợn nhỡ từ 15 kg-30 kg: 9.400đ-14.000đ/kg;

- Cám cho lợn từ 30 kg-xuất chuồng: 8.800đ-12.000đ/kg;

- Cám cho gà con: 10.000đ-14.000đ/kg;

- Cám cho gà lớn: 9.000đ-12.000đ/kg;

- Cám cho gà đẻ: 7.600đ-10.150đ/kg.

(chi tiết kèm theo biểu tổng hợp ngày 20/8/2020) 

Ngày đăng: 21/08/2020 Tác giả: Phòng thống kê - TTTTNN&PTNT - Số lần được xem: 147

Giá cả thị trường

Các biện pháp nâng cao năng suất sinh sản trong chăn nuôi lợn nái ngoại Sắc Đào Tam Hợp đón Xuân Tân Sửu 2021 Hướng dẫn ký thuật gieo mạ vụ Đông Xuân 2020-2021 Hướng dẫn thời vụ gieo trồng vụ Đông Xuân 2020-2021 Các biện pháp phòng chống rét cho đàn thủy sản nuôi
Xem tất cả »

ĐƠN VỊ THUỘC CƠ SỞ


Liên kết website