Thông tin giá cả thị trường ngày 20 tháng 11 năm 2020


I. Giá các mặt hàng nông sản:

1. Lương thực:                                                         

Giá các loại gạo:

- Gạo tẻ thường từ 12.000đ-14.000đ/kg;

- Gạo tẻ ngon các loại từ 15.000đ-20.000đ/kg;

- Gạo nếp thường từ 14.000đ-23.000đ/kg;

- Gạo nếp ngon các loại từ  25.000đ-32.000đ/kg;

- Ngô hạt từ 6.200-8.000đ/kg;

- Lạc nhân từ 60.000đ-70.000đ/kg;

- Đậu tương từ 16.000đ-25.000đ/kg.

2. Thực phẩm: 

- Giá gà ta hơi nuôi thả vườn từ 90.000đ-110.000đ/kg; Giá gà hơi nuôi công nghiệp từ 48.000đ-60.000đ/kg; Giá gà công nghiệp làm sẵn từ 45.000đ-55.000đ/kg; 

- Vịt hơi từ 40.000đ – 50.000đ/kg;

- Ngan hơi từ 55.000đ – 65.000 đ/kg;

- Thịt lợn hơi từ 63.000đ –68.000đ/kg;

- Thịt lợn mông sấn từ 100.000đ-120.000đ/kg;

- Thịt bò thăn từ 230.000đ-260.000đ/kg.

- Giá các loại trứng:

+ Trứng gà ta ở mức 3.800đ–5.000đ/quả;

+ Trứng gà công nghiệp các loại từ 1.500đ-2.600đ/quả;

+ Trứng vịt từ 2.300đ- 2.800đ/quả.

- Các loại cá:

+ Cá mè loại 1-2kg từ 15.000đ-22.000đ/kg;

+ Cá trôi loại 0,5-1kg từ 25.000đ-35.000đ/kg;

+ Cá trắm cỏ loại 1-2kg từ 50.000đ-60.000đ/kg;

+ Cá chép loại 0,5-1kg từ 43.000đ-50.000đ/kg.

3. Rau, quả các loại:

- Giá các loại rau: Bắp cải: 9.000đ – 15.000đ/kg; Su hào: 5.000đ – 8.000đ/củ; Rau muống: 2.000đ-4.000đ/mớ; Rau cần: 12.000-20.000đ/kg; Rau ngót: 3.000đ- 5.000đ/mớ; Rau mùng tơi: 2.000đ-3.000đ/mớ; Rau dền: 2.000đ-3.500đ/mớ; Rau cải các loại: 10.000đ-15.000đ/kg; Bí xanh: 10.000đ-15.000đ/kg; Bí đỏ: 9.000đ-12.000đ/kg; Cà chua: 18.000đ-27.000đ/kg; Cà rốt 14.000đ-22.000đ/kg; Dưa chuột: 10.000đ-15.000đ/kg; Quả su su: 8.000đ – 18.000đ/kg; Su su rau: 15.000đ- 25.000đ/kg; Đỗ quả: 15.000đ-20.000đ/kg; Bầu: 8.000đ-15.000đ/kg; Mướp: 10.000đ – 15.000đ/kg; Khoai tây: 12.000đ-18.000đ/kg; Khoai sọ: 15.000đ-20.000đ/kg; Rau các loại khác: 2.000đ–3.500 đ/mớ.

- Giá một số loại quả: Dưa hấu: 15.000đ-20.000đ/kg; Xoài ngọt: 25.000đ-35.000đ/kg; Xoài chua: 15.000đ-20.000đ/kg; Thanh long: 25.000đ-35.000đ/kg; Nho các loại: 40.000đ-70.000đ/kg; Táo tàu: 20.000đ-28.000đ/kg; Lê: 18.000đ-25.000đ/kg; Bưởi 5 roi: 30.000đ-40.000đ/quả; Bưởi da xanh: 50.000đ-70.000đ/quả; Bưởi ngọt: 20.000đ-25.000đ/quả; Cam sành: 20.000đ-40.000đ/kg; Quýt: 15.000đ – 25.000đ/kg; Ổi:15.000đ-20.000đ/kg; Đu đủ: 8.000đ – 10.000 đ/kg; Dứa: 7.000-13.000đ/quả.

II. Giá các loại phân bón và thức ăn chăn nuôi:    

1. Phân bón: 

- Phân đạm từ: 7.500đ-9.000đ/kg;

- NPK 5-10-3 Lâm Thao từ: 4.300đ-5.000đ/kg;

- Phân Supe lân Lâm Thao từ: 3.500đ-4.500đ/kg;

- Kali ngoại (60%) từ: 7.500đ -11.000đ/kg.

2.Thức ăn chăn nuôi:

Các loại cám hỗn hợp có giá như sau:  

- Cám cho lợn con (dưới 15 kg): 10.000đ-18.500đ/kg;

- Cám cho lợn nhỡ từ 15 kg-30 kg: 9.400đ-14.000đ/kg;

- Cám cho lợn từ 30 kg-xuất chuồng: 8.800đ-12.000đ/kg;

- Cám cho gà con: 10.000đ-14.000đ/kg;

- Cám cho gà lớn: 9.000đ-12.000đ/kg;

- Cám cho gà đẻ: 7.600đ-10.300đ/kg./.

Ngày đăng: 23/11/2020 Tác giả: Phòng thống kê - Trung tâm TTNN&PTNT - Số lần được xem: 105

Giá cả thị trường

Hướng dẫn kỹ thuật chăm sóc nuôi dưỡng bò lai 3B thương phẩm Tuyên truyền nước sạch trên địa bàn huyện Vĩnh Tường Kỹ thuật nhân giống, trồng và chăm sóc Trà hoa vàng Tăng cường các hoạt động kiểm tra, giám sát đảm bảo ATTP năm 2021 Phát triển kinh tế từ mô hình chăn nuôi bò thịt sinh sản theo hướng sản xuất tập trung
Xem tất cả »

ĐƠN VỊ THUỘC CƠ SỞ


Liên kết website