Thông tin giá cả thị trường ngày 21 tháng 12 năm 2020


I. Giá các mặt hàng nông sản:

1. Lương thực:                                                         

Giá các loại gạo:

- Gạo tẻ thường từ 12.000đ-14.000đ/kg;

- Gạo tẻ ngon các loại từ 16.000đ-20.000đ/kg;

- Gạo nếp thường từ 14.000đ-23.000đ/kg;

- Gạo nếp ngon các loại từ  25.000đ-33.000đ/kg;

- Ngô hạt từ 7.000đ-7.500đ/kg;

2. Thực phẩm: 

- Giá gà ta hơi nuôi thả vườn từ 90.000đ-120.000đ/kg; Giá gà hơi nuôi công nghiệp từ 48.000đ-58.000đ/kg; Giá gà công nghiệp làm sẵn từ 43.000đ-48.000đ/kg; 

- Vịt hơi từ 35.000đ – 45.000đ/kg;

- Ngan hơi từ 52.000đ – 60.000 đ/kg;

- Thịt lợn hơi từ 72.000đ –76.000đ/kg;

- Thịt lợn mông sấn từ 113.000đ-130.000đ/kg;

- Thịt bò thăn từ 240.000đ-260.000đ/kg.

- Giá các loại trứng:

+ Trứng gà ta ở mức 3.700đ–4.500đ/quả;

+ Trứng gà công nghiệp các loại từ 1.600đ-2.500đ/quả;

+ Trứng vịt từ 2.000đ- 2.700đ/quả.

- Các loại cá:

+ Cá mè loại 1-2kg từ 15.000đ-20.000đ/kg;

+ Cá trôi loại 1-1,5 kg từ 26.000đ-33.000đ/kg;

+ Cá trắm cỏ loại 2 - 3kg từ 60.000đ-65.000đ/kg;

+ Cá chép loại 1 – 1,5kg từ 50.000đ-60.000đ/kg.

3. Rau, quả các loại:

- Giá các loại rau: Bắp cải: 7.000đ – 10.000đ/kg; Su hào: 3.000đ – 6.000đ/củ; Súp lơ: 8.000đ – 16.000đ/cái; Rau muống: 2.000đ-4.000đ/mớ; Rau cần: 12.000-17.000đ/kg; Rau ngót: 3.000đ- 5.000đ/mớ; Rau mùng tơi: 2.000đ-4.000đ/mớ; Rau dền: 2.000đ-4.000đ/mớ; Rau cải các loại: 8.000đ-11.000đ/kg; Bí xanh: 13.000đ-15.000đ/kg; Bí đỏ: 8.000đ-12.000đ/kg; Cà chua: 10.000đ-15.000đ/kg; Cà rốt 14.000đ-22.000đ/kg; Dưa chuột: 10.000đ-15.000đ/kg; Quả su su: 8.000đ – 12.000đ/kg; Su su rau: 11.000đ- 16.000đ/kg; Đỗ quả: 8.000đ-17.000đ/kg; Bầu: 8.000đ-14.000đ/kg; Khoai tây: 10.000đ-16.000đ/kg; Khoai sọ: 15.000đ-20.000đ/kg; Rau các loại khác: 2.000đ–3.500 đ/mớ.

- Giá một số loại quả: Dưa hấu: 15.000đ-18.000đ/kg; Xoài ngọt: 25.000đ-35.000đ/kg; Xoài chua: 15.000đ-22.000đ/kg; Thanh long: 25.000đ-35.000đ/kg; Nho việt Nam các loại: 55.000đ-75.000đ/kg; Táo tàu: 20.000đ-30.000đ/kg; Lê: 20.000đ-30.000đ/kg; Bưởi da xanh: 50.000đ-70.000đ/quả; Bưởi ngọt: 18.000đ-30.000đ/quả; Cam sành: 20.000đ-30.000đ/kg; Quýt: 18.000đ – 30.000đ/kg; Ổi:15.000đ-20.000đ/kg; Đu đủ: 6.000đ – 10.000 đ/kg; Dứa: 8.000-13.000đ/quả…

II. Giá các loại phân bón và thức ăn chăn nuôi:    

1. Phân bón: 

- Phân đạm từ: 7.500đ-8.500đ/kg;

- NPK 5-10-3 Lâm Thao từ: 4.300đ-5.000đ/kg;

- Phân Supe lân Lâm Thao từ: 3.500đ-4.500đ/kg;

- Kali ngoại (60%) từ: 7.500đ -10.000đ/kg.

2.Thức ăn chăn nuôi:

Các loại cám hỗn hợp có giá như sau:  

- Cám cho lợn con (dưới 15 kg): 10.000đ-18.500đ/kg;

- Cám cho lợn nhỡ từ 15 kg-30 kg: 9.400đ-14.000đ/kg;

- Cám cho lợn từ 30 kg-xuất chuồng: 8.800đ-12.400đ/kg;

- Cám cho gà con: 10.500đ-14.000đ/kg;

- Cám cho gà lớn: 9.000đ-12.000đ/kg;

- Cám cho gà đẻ: 7.600đ-10.500đ/kg./.

Ngày đăng: 21/12/2020 Tác giả: Phòng Thống kê - TTTTNN&PTNT - Số lần được xem: 140

Giá cả thị trường

Hướng dẫn quy trình nuôi trồng nấm yến Các biện pháp nâng cao năng suất sinh sản trong chăn nuôi lợn nái ngoại Sắc Đào Tam Hợp đón Xuân Tân Sửu 2021 Hướng dẫn ký thuật gieo mạ vụ Đông Xuân 2020-2021 Hướng dẫn thời vụ gieo trồng vụ Đông Xuân 2020-2021
Xem tất cả »

ĐƠN VỊ THUỘC CƠ SỞ


Liên kết website