Thông tin giá cả thị trường ngày 10 tháng 6 năm 2021


I. Giá các mặt hàng nông sản:

1. Lương thực:                                                         

Giá các loại gạo:

- Gạo tẻ thường từ 13.000đ-15.000đ/kg;

- Gạo tẻ ngon các loại từ 16.000đ-22.000đ/kg;

- Gạo nếp thường từ 14.000đ-21.000đ/kg;

- Gạo nếp ngon các loại từ  25.000đ-30.000đ/kg;

- Ngô hạt từ 7.000đ-8.000đ/kg;

2. Thực phẩm: 

- Giá gà ta hơi nuôi thả vườn từ 90.000đ-110.000đ/kg; Giá gà hơi nuôi công nghiệp từ 50.000đ-65.000đ/kg; Giá gà công nghiệp làm sẵn từ 45.000đ-55.000đ/kg; 

- Vịt hơi từ 40.000đ – 50.000đ/kg;

- Ngan hơi từ 53.000đ – 60.000 đ/kg;

- Thịt lợn hơi từ 64.000đ –70.000đ/kg;

- Thịt lợn mông sấn từ 105.000đ-115.000đ/kg;

- Thịt bò thăn từ 245.000đ-260.000đ/kg.

- Giá các loại trứng:

+ Trứng gà ta ở mức 3.000đ–4.500đ/quả;

+ Trứng gà công nghiệp các loại từ 1.500đ-2.200đ/quả;

+ Trứng vịt từ 2.000đ- 2.500đ/quả.

- Các loại cá:

+ Cá mè loại 1.5-2kg/con từ 18.000đ-23.000đ/kg;

+ Cá trôi loại 1-1,5 kg/con từ 30.000đ-40.000đ/kg;

+ Cá trắm cỏ loại 2,5 - 3kg/con từ 50.000đ-62.000đ/kg;

+ Cá chép loại 1 – 2kg/con từ 48.000đ-55.000đ/kg.

3. Rau, quả các loại:

- Giá các loại rau: Rau muống: 2.000đ-4.000đ/mớ; Rau ngót: 3.500đ- 6.000đ/mớ; Rau mùng tơi: 2.000đ-6.000đ/mớ; Rau dền: 2.000đ-5.000đ/mớ; Rau cải các loại: 3.500đ-12.000đ/kg; Bí xanh:10.000đ-13.000đ/kg; Bí đỏ: 10.000đ-14.000đ/kg; Cà chua: 15.000đ-25.000đ/kg; Cà rốt 14.000đ-20.000đ/kg; Dưa chuột: 8.000đ-10.000đ/kg; Đỗ quả: 9.500đ-12.000đ/kg; Bầu: 8.000đ-10.000đ/kg; Mướp: 8.000-10.000đ/kg; Khoai tây: 10.000đ-15.000đ/kg; Khoai sọ: 12.000đ-20.000đ/kg; Măng: 18.000-25.000đ/kg; Rau các loại khác: 2.000đ–6.000 đ/mớ.

- Giá một số loại quả: Dưa hấu: 7.000đ-10.000đ/kg; Xoài ngọt: 7.000đ-15.000đ/kg; Thanh long: 25.000đ-35.000đ/kg; Nho việt Nam các loại: 70.000đ-100.000đ/kg; Táo tàu: 25.000đ-40.000đ/kg; Lê: 22.000đ-35.000đ/kg; Bưởi da xanh: 50.000đ-70.000đ/quả; Cam sành: 20.000đ-30.000đ/kg; Ổi: 10.000đ-15.000đ/kg; Đu đủ: 7.000đ – 10.000 đ/kg; Chôm chôm các loại: 25.000- 65.000đ/kg; Dứa: 7.000-10.000đ/quả; Mận 15.000-25.000đ/kg; Dưa lê: 10.000-15.000đ/kg; Dưa bở: 10.000-15.000đ/kg; Vải: 10.000-15.000đ/kg;…

II. Giá các loại phân bón và thức ăn chăn nuôi:    

1. Phân bón: 

- Phân đạm từ: 9.000đ-10.000đ/kg;

- NPK 5-10-3 Lâm Thao từ: 4.500đ-6.500đ/kg;

- Phân Supe lân Lâm Thao từ: 4.000đ-5.000đ/kg;

- Kali ngoại (60%) từ: 9.000đ -11.000đ/kg.

2.Thức ăn chăn nuôi:

Các loại cám hỗn hợp có giá như sau:  

- Cám cho lợn con (dưới 15 kg): 15.000đ-24.500đ/kg;

- Cám cho lợn nhỡ từ 15 kg-30 kg: 11.000đ-16.000đ/kg;

- Cám cho lợn từ 30 kg-xuất chuồng: 9.000đ-16.000đ/kg;

- Cám cho gà con: 11.000đ-15.000đ/kg;

- Cám cho gà lớn: 10.000đ-13.000đ/kg;

- Cám cho gà đẻ: 9.000đ-12.500đ/kg./.

 

Ngày đăng: 10/06/2021 Tác giả: Phòng thống kê - TTTTNN&PTNT - Số lần được xem: 183

Giá cả thị trường

Kỹ thuật nhân giống, trồng và chăm sóc Trà hoa vàng Tăng cường các hoạt động kiểm tra, giám sát đảm bảo ATTP năm 2021 Phát triển kinh tế từ mô hình chăn nuôi bò thịt sinh sản theo hướng sản xuất tập trung Kỹ Thuật nuôi vịt đẻ trứng an toàn sinh học Gương hội viên nông dân làm kinh tế giỏi
Xem tất cả »

ĐƠN VỊ THUỘC CƠ SỞ


Liên kết website