THÔNG BÁO Về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3; 4 thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc


Thực hiện Quyết định 2476/QĐ-UBND ngày 02/10/2020 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục TTHC  dịch vụ công trực tuyến mức độ 3,4 trên địa bàn tỉnh;

Thực hiện Bản cam kết của Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT với Chủ tịch UBND tỉnh về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC năm 2021 ngày 19/3/2021;

Sở Nông nghiệp & PTNT thông báo đến các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân một số nội dung cụ thể sau:

1. Sở Nông nghiệp & PTNT ưu tiên giải quyết trước hạn đối với những hồ sơ TTHC được các tổ chức, cá nhân nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công tỉnh Vĩnh Phúc tại địa chỉ truy cập http://dichvucong.vinhphuc.gov.vn; hoặc dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

(Danh mục TTHC tiếp nhận trực tuyến gửi kèm)

  2. Hiện nay tỉnh Vĩnh Phúc đã triển khai ứng dụng Zalo trên thiết bị điện thoại thông minh và máy tính có kết nối mạng Internet trong việc giải quyết các TTHC của các cơ quan nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân; Ứng dụng này cho phép tra cứu thông tin và kết quả giải quyết TTHC, chủ động thông tin cho khách hàng khi tiếp nhận hồ sơ; thanh toán phí, lệ phí trực tuyến; tự động gửi tin nhắn thay đổi tình trạng giải quyết hồ sơ; thông tin cho khách hàng khi có kết quả; cho phép khách hàng đăng ký nhận kết quả theo đường bưu điện; ủy quyền việc nhận kết quả giải quyết qua ứng dụng Zalo, xem trước file kết quả điện tử và đánh giá chất lượng dịch vụ giải quyết TTHC của bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả các Sở, Ngành.         

Để đánh giá đúng chất lượng phục vụ và nâng cao hiệu quả giải quyết TTHC trong lĩnh vực Ngành quản lý; Sở Nông nghiệp & PTNT trân trọng đề nghị các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân quan tâm, đánh giá chất lượng phục vụ của Sở và tích cực tương tác qua ứng dụng Zalo trên thiết bị điện thoại thông minh và máy tính với Cổng Dịch vụ công của tỉnh, cụ thể như sau:

 Đề nghị các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện; các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh, khi thực hiện TTHC thuộc lĩnh vực Nông nghiệp & PTNT tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; Yêu cầu toàn bộ công chức, viên chức, người lao động thuộc Sở (đảm bảo trên 80% mỗi đơn vị) tương tác với Zalo “Cổng Dịch vụ công tỉnh Vĩnh Phúc” trên thiết bị điện thoại thông minh và máy tính có kết nối mạng Internet bằng cách: Truy cập Ứng dụng Zalo, quét mã QR ở quầy thực hiện TTHC Sở Nông nghiệp & PTNT hoặc tìm kiếm “Cổng Dịch vụ công tỉnh Vĩnh Phúc”. Khi nhận được thông báo của “Cổng Dịch vụ công tỉnh Vĩnh Phúc” thì tích vào nút “Quan tâm”, thao tác này chỉ cần thực hiện một lần duy nhất với mỗi tài khoản Zalo.

3. Tiếp nhận thanh toán trực tuyến phí, lệ phí giải quyết TTHC thuộc lĩnh vực Nông nghiệp & PTNT tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc thông qua Nền tảng thanh toán của Cổng Dịch vụ công Quốc gia. Hệ thống ngân hàng hỗ trợ bao gồm: Các Ngân hàng Vietinbank, Vietcombank, Agribank, tất cả các ngân hàng nội địa trong cổng thanh toán của VNPT PAY và Ngân lượng, các Ví điện tử VNPT PAY, MOMO và Ngân lượng.

Phí thực hiện giao dịch thanh toán hoàn toàn MIỄN PHÍ.

Quy trình thanh toán như sau:

Bước 1: Tổ chức/ cá nhân nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực tuyến). Nhận thông báo tiếp nhận hồ sơ thành công qua Zalo hoặc tài khoản trên Cổng Dịch vụ công tỉnh Vĩnh Phúc.

Bước 2: Bấm Thanh toán phí, lệ phí. Thực hiện chỉnh sửa thông tin xuất biên lai (nếu có nhu cầu)

Bước 3: Bấm nút thanh toán qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia. Lựa chọn Ngân hàng/ Ví điện tử muốn sử dụng để thanh toán.

Bước 4: Thực hiện theo hướng dẫn đăng nhập, thanh toán của Ngân hàng/ Ví điện tử đã lựa chọn.

Bước 5: Thanh toán thành công, nhận Biên lai nộp phí, lệ phí điện tử.
Trường hợp phải nộp phí trước khi nhận kết quả, nút thanh toán phí, lệ phí sẽ hiển thị trên thông báo hồ sơ đã có kết quả gửi qua Zalo hoặc tài khoản trên Cổng Dịch vụ công tỉnh Vĩnh Phúc.

Số tài khoản của Sở Nông nghiệp & PTNT: 1250 0004 0800 Ngân hàng Vietinbank

Trong quá trình đăng ký và sử dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 của Sở Nông nghiệp & PTNT, nếu có khó khó khăn, vướng mắc, đại diện tổ chức/ cá nhân liên hệ cá nhân, đơn vị sau để được hỗ trợ, hướng dẫn:

- Quầy giao dịch Sở Nông nghiệp & PTNT tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công: Số 05 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Công chức liên hệ: Bà Bùi Đức Hạnh, SĐT 0984 945 432 và Ông Trần Văn Đức, SĐT 0888 090 668.

- Sở Nông nghiệp & PTNT: Số 98 đường Nguyễn Viết Xuân, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Công chức liên hệ: Bà Đinh Thị Thanh Hà, SĐT 0979 560 500.

          Sở Nông nghiệp & PTNT trân trọng thông báo, đề nghị các tổ chức, cá nhân quan tâm, phối hợp thực hiện./.

 

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DỊCH VỤ CÔNG

TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4

THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP & PTNT

Số TT

Tên TTHC

Dịch vụ công trực tuyến

 

Mức độ 3

Mức độ 4

 

 

CẤP TỈNH

 

 

 

1

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

 

x

2

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

 

x

3

Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật

 

x

4

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

 

x

5

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

 

x

6

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính

 

x

7

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

 

x

8

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng.

 

x

9

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

 

x

10

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

 

x

11

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống)

 

x

12

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)

 

x

13

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

 

x

14

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

 

x

15

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

 

x

16

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại

 

x

17

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản

 

x

18

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

 

x

19

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

 

x

20

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)

 

x

21

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận

 

x

22

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y

 

x

23

Công nhận làng nghề truyền thống

 

x

24

Công nhận nghề truyền thống

 

x

25

Công nhận làng nghề

 

x

26

Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh

 

x

27

Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

 

x

28

Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

 

x

29

Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)

 

x

30

Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác

 

x

31

Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh

 

x

32

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý

 

x

33

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

 

x

34

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh

 

x

35

Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập

 

x

36

Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)

 

x

37

Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

 

x

38

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

 

x

39

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

 

x

40

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

x

 

41

Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)

x

 

42

Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)

x

 

43

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

x

 

44

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

 

x

45

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

 

x

46

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

 

x

47

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)

 

x

48

Phê duyệt, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý

x

 

49

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

x

 

50

Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

x

 

51

Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

x

 

52

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

x

 

53

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh

x

 

54

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

x

 

55

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

x

 

56

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

x

 

57

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

x

 

58

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

x

 

59

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

x

 

60

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

x

 

61

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý

x

 

62

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

x

 

63

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

x

 

64

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

x

 

65

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

x

 

66

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

x

 

67

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

x

 

68

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

x

 

69

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

 

x

70

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

 

x

71

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)

 

x

72

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

 

x

73

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)

 

x

74

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

 

x

75

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

 

x

76

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

 

x

77

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè., đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

 

x

 

Ngày đăng: 08/04/2021 Tác giả: Văn phòng Sở NN&PTNT - Số lần được xem: 48

Tin tức

Hướng dẫn quy trình sản xuất mạ khay và kỹ thuật chăm sóc lúa cấy bằng máy Hướng dẫn kỹ thuật Nuôi Ếch trong ao/vèo,bể Hướng dẫn quy trình nuôi trồng nấm yến Các biện pháp nâng cao năng suất sinh sản trong chăn nuôi lợn nái ngoại Sắc Đào Tam Hợp đón Xuân Tân Sửu 2021
Xem tất cả »

ĐƠN VỊ THUỘC CƠ SỞ


Liên kết website